• 給
    ㄍㄟ ˇ

    gěi

    give

    • 糹
      ㄙ

      sī

      silk

    • 合
      ㄏㄜ ˊ

      hé

      join

User Thumbnail

Chữ 給 (给) gồm chữ lụa ở bên trái và bên phải miêu tả một vật có nắp đậy: Hộp đậy nắp gói trong lụa là một món quà quí giá để tặng.
by QLL

Written by QLL on Oct 16, 2017

All stories for 給
All stories by QLL